Từ: 弓箭手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弓箭手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弓箭手 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjiànshǒu] người bắn cung; cung tiễn thủ。常常带有西徐亚人血统的古代雅典的公共奴隶,身备弓箭,并且担任警察,古代专司射箭的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
弓箭手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弓箭手 Tìm thêm nội dung cho: 弓箭手