Từ: 引线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 引线 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnxiàn] 1. kíp nổ; ngòi nổ。线状的引信。
2. môi giới。做媒介的人或东西。
3. kim may; kim khâu。缝衣针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
引线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引线 Tìm thêm nội dung cho: 引线