Từ: 引蛇出洞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引蛇出洞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引蛇出洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnshéchūdòng] Hán Việt: DẪN XÀ XUẤT ĐỘNG
dẫn rắn ra khỏi hang; dụ rắn ra khỏi hang (ví với vận dụng mưu kế làm cho kẻ xấu bộc lộ bản chất thật của mình)。 比喻运用计谋诱使坏人进行活动,使之暴露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động
引蛇出洞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引蛇出洞 Tìm thêm nội dung cho: 引蛇出洞