Từ: 留针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留针 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúzhēn] giữ kim châm cứu trong một thời gian nhất định, để tăng hiệu quả của việc châm cứu。指针刺时把针留在穴位内一定时间,以增强针刺的效应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
留针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留针 Tìm thêm nội dung cho: 留针