Từ: 走马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走马 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒumǎ] phi ngựa; cưỡi ngựa。骑着马跑。
平原走马
phi ngựa trên đồng bằng.
走马看花
cưỡi ngựa xem hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
走马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走马 Tìm thêm nội dung cho: 走马