chúc vọng
Trông chờ, kì vọng.
◇Hậu Hán thư 後漢書:
Thiên hạ ngung ngung, chúc vọng phong chánh
天下喁喁, 屬望風政 (Lí Cố truyện 李固傳).Chú mắt nhìn.
◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元:
Nhất thiên thu thủy, Vạn lí chinh nhân. Chúc vọng san xuyên, Bất thăng thê sảng
一天秋水, 萬里征人. 屬望山川, 不勝淒愴 (Kim liên kí 金蓮記, Lượng di 量移).
Nghĩa của 属望 trong tiếng Trung hiện đại:
kỳ vọng; mong mỏi; mong đợi; mong chờ。期望;期待。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬
| chuộc | 屬: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| chúc | 屬: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 屬: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 屬望 Tìm thêm nội dung cho: 屬望
