Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屬望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屬望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc vọng
Trông chờ, kì vọng.
◇Hậu Hán thư 書:
Thiên hạ ngung ngung, chúc vọng phong chánh
, 政 (Lí Cố truyện 傳).Chú mắt nhìn.
◇Trần Nhữ Nguyên 元:
Nhất thiên thu thủy, Vạn lí chinh nhân. Chúc vọng san xuyên, Bất thăng thê sảng
水, 人. 川, 愴 (Kim liên kí 記, Lượng di 移).

Nghĩa của 属望 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔwàng]
kỳ vọng; mong mỏi; mong đợi; mong chờ。期望;期待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬

chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
屬望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屬望 Tìm thêm nội dung cho: 屬望