Từ: 标本虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标本虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标本虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāoběnchóng] con nhậy; con mọt。昆虫,体很小,赤褐或黑褐色。幼虫常咬坏动植物标本及干鱼、毛皮、毛织品等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
标本虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标本虫 Tìm thêm nội dung cho: 标本虫