Từ: 搭腰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭腰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[dā·yao] đồ lót lưng; cái lót lưng (dụng cụ bện bằng dây da hay dây thừng lót trên lưng súc vật kéo xe để giữ cho càng xe hoặc dây thắng khỏi tuột xuống.)。牲口拉车时搭在背上使车辕、套绳不致掉下的用具,多用皮条或绳索做成。有的地 区叫搭背。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo:lưng eo
oeo:cây oeo
ro:lưng eo
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
搭腰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭腰 Tìm thêm nội dung cho: 搭腰