Từ: 弥勒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥勒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥勒 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mílè] phật Di Lặc。佛教菩萨之一,佛寺中常有他的塑像,胸腹袒露,满面笑容。(梵Maitreya)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

lấc:lấc láo
lất:lây lất
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lắc:lắc lư
lặc:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)
弥勒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥勒 Tìm thêm nội dung cho: 弥勒