Từ: 分首判袂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分首判袂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân thủ phán duệ
Chia tay, li biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袂

khuyết:biệt khuyết (dứt áo ra đi)
quyết:quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)
分首判袂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分首判袂 Tìm thêm nội dung cho: 分首判袂