Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 分首判袂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分首判袂:
phân thủ phán duệ
Chia tay, li biệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袂
| khuyết | 袂: | biệt khuyết (dứt áo ra đi) |
| quyết | 袂: | quyết (tay áo): phân quyết (li biệt) |

Tìm hình ảnh cho: 分首判袂 Tìm thêm nội dung cho: 分首判袂
