Chữ 跄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跄, chiết tự chữ SANG, THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跄:

跄 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跄

跄

Chiết tự chữ 跄

Chiết tự chữ sang, thương bao gồm chữ 足 仓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跄 cấu thành từ 2 chữ: 足, 仓
  • 足 tú, túc
  • 仓 thương, thảng
  • thương [thương]

    U+8DC4, tổng 11 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蹌;
    Pinyin: qiang1, qiang4;
    Việt bính: coeng1;

    跄 thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 跄

    Giản thể của chữ 蹌.
    sang, như "lương sang (lảo đảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 跄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蹌)
    [qiāng]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 11
    Hán Việt: THƯƠNG
    nhẹ nhàng; lễ phép。跄跄。
    Ghi chú: 另见qiàng
    Từ ghép:
    跄跄
    Từ phồn thể: (蹌)
    [qiàng]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: SANG
    loạng choạng。跄踉。
    Ghi chú: 另见qiāng
    Từ ghép:
    跄踉

    Chữ gần giống với 跄:

    䟗, 䟘, 䟙, 䟚, 䟛, 䟜, 䟝, 䟞, 趹, 趺, 趻, 趾, 跀, 跁, 跂, 跃, 跄, 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

    Dị thể chữ 跄

    蹌,

    Chữ gần giống 跄

    跤, 玱, 蹑, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跄 Tự hình chữ 跄 Tự hình chữ 跄 Tự hình chữ 跄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跄

    sang跄:lương sang (lảo đảo)
    跄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跄 Tìm thêm nội dung cho: 跄