Cao su chống va đập cửa

Chữ 蓐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓐, chiết tự chữ NHỤC, NÁU, NÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓐:

蓐 nhục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓐

Chiết tự chữ nhục, náu, nóc bao gồm chữ 草 辱 hoặc 艸 辱 hoặc 艹 辱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓐 cấu thành từ 2 chữ: 草, 辱
  • tháu, thảo, xáo
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • 2. 蓐 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 辱
  • tháu, thảo
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • 3. 蓐 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 辱
  • thảo
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • nhục [nhục]

    U+84D0, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru4;
    Việt bính: juk6;

    nhục

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓐

    (Danh) Đệm cỏ, chiếu cỏ.

    (Danh)
    Đệm trên giường. Cũng mượn chỉ giường.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Hữu trọng tật, ngọa nhục thất niên , (Triệu Kì truyện ) Có bệnh nặng, nằm giường bảy năm.
    § Ghi chú: Cũng viết là nhục .

    nóc, như "nóc nhà" (vhn)
    náu, như "ẩn náu" (btcn)
    nhục, như "nhục (ổ rơm)" (gdhn)

    Nghĩa của 蓐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHỤC
    chiếu cỏ; đệm cỏ (dùng ở giường sản phụ)。草席;草垫子(多指产妇的床铺)。
    坐蓐(坐月子)。
    đệm chỗ (của người phụ nữ trước và sau khi sanh).

    Chữ gần giống với 蓐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓐 Tự hình chữ 蓐 Tự hình chữ 蓐 Tự hình chữ 蓐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓐

    nhục:nhục (ổ rơm)
    náu:ẩn náu
    nóc:nóc nhà
    蓐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓐 Tìm thêm nội dung cho: 蓐