Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lọng trong tiếng Việt:
["- d. Vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua quan hoặc thánh thần thời trước."]Dịch lọng sang tiếng Trung hiện đại:
罗伞; 承尘 《古代在座位顶上设置的帐子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lọng
| lọng | 𠑋: | dù lọng |
| lọng | 𢃈: | dù lọng |
| lọng | 挵: | dù lọng |
| lọng | : | dù lọng |

Tìm hình ảnh cho: lọng Tìm thêm nội dung cho: lọng
