Từ: lọng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lọng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lọng

Nghĩa lọng trong tiếng Việt:

["- d. Vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua quan hoặc thánh thần thời trước."]

Dịch lọng sang tiếng Trung hiện đại:

罗伞; 承尘 《古代在座位顶上设置的帐子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lọng

lọng𠑋:dù lọng
lọng𢃈:dù lọng
lọng:dù lọng
lọng󰺢:dù lọng
lọng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lọng Tìm thêm nội dung cho: lọng