Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弥缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[míféng] giấu; che đậy (khuyết điểm)。设法遮掩或补救缺点、错误,不使别人发觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
弥缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥缝 Tìm thêm nội dung cho: 弥缝