Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: a lô phi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ a lô phi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: aphi

Dịch a lô phi sang tiếng Trung hiện đại:

xem Alofi

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lô

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:Lô giang
:hoàng lô (tên cây)
:Lô giang; sóng lô xô
:lô (bếp lò)
:lô (bếp lò)
𱽗:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau)
𦰤: 
:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô
:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:lộc lô (cái ròng rọc)
:lộc lô (cái ròng rọc)
𬬻:lô (chất Rutherfordium)
:lô (chất Rutherfordium)
󰚕:lô (chim bồ nông)
:lô (chim bồ nông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phi

phi:phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại)
phi:phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)
phi: 
phi:cung phi
phi:phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1)
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phi:phi hồng (đỏ tươi)
phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
phi:phi hồng (đỏ tươi)
phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
phi:phương phi
phi:phương phi
phi:phi ngựa; phi cơ
phi:phi (cái gươm)
phi:vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)
phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
phi:phi ngựa; phi cơ
phi:phi ngựa; phi cơ
phi𲌬: 
phi:phi (cá mòi)
phi𩹉:cá trê phi
phi:phi (cá mòi)
a lô phi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a lô phi Tìm thêm nội dung cho: a lô phi