Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dùi cui điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dùi cui điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dùicuiđiện

Dịch dùi cui điện sang tiếng Trung hiện đại:

电警棍Diàn jǐnggùn

Nghĩa chữ nôm của chữ: dùi

dùi:dùi cui; dùi trống
dùi:dùi cui; dùi trống
dùi:dùi cui; dùi trống
dùi𱤲:dùi cui; dùi trống
dùi󰗅:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi𨬉:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi𨯸:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
dùi󰗺:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài

Nghĩa chữ nôm của chữ: cui

cui𣔞:dùi cui; lui cui
cui󰎩:dùi cui; lui cui

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
dùi cui điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dùi cui điện Tìm thêm nội dung cho: dùi cui điện