Từ: 弦切角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弦切角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弦切角 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánqiējiǎo] góc giữa tiếp tuyến và cát tuyến。圆的切线和过切点的弦所成的角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
弦切角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弦切角 Tìm thêm nội dung cho: 弦切角