Từ: 归总 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归总:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归总 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīzǒng] cộng lại; tóm lại; gộp lại。把分散的归并到一处;总共。
说什么大队人马,归总才十几个人!
nói gì đại đội tiểu đội, tóm lại có mười mấy người thôi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
归总 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归总 Tìm thêm nội dung cho: 归总