Cao su chống va đập cửa

Từ: 归真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归真 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīzhēn] 1. chết; quy thiên (chỉ người chết trong đạo Phật, đạo Ixslam.)。佛教、伊斯兰教指人死。
2. trở lại con người thật; trở về bản chất thực。见〖归真返璞〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
归真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归真 Tìm thêm nội dung cho: 归真