Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 化除 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàchú] tiêu trừ; gạt bỏ (thường dùng với vật trừu tượng)。消除(多用于抽象事物)。
化除成见
gạt bỏ thành kiến
一经解释,疑虑化除。
vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.
化除成见
gạt bỏ thành kiến
一经解释,疑虑化除。
vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 化除 Tìm thêm nội dung cho: 化除
