Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 觎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觎, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觎:

觎 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觎

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 俞 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觎 cấu thành từ 2 chữ: 俞, 见
  • du, dũ
  • hiện, kiến
  • du [du]

    U+89CE, tổng 13 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覦;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 觎

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 觎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覦) [yú]
    Văn ban
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 16
    Hán Việt: DU
    hi vọng thu được (cái không đạt được.)。见〖觊觎〗。

    Chữ gần giống với 觎:

    ,

    Dị thể chữ 觎

    ,

    Chữ gần giống 觎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觎 Tự hình chữ 觎 Tự hình chữ 觎 Tự hình chữ 觎

    觎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觎 Tìm thêm nội dung cho: 觎