Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 少相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少相 trong tiếng Trung hiện đại:

[shào·xiang] trẻ măng; trông rất trẻ。相貌显得年轻。
她长得少相,岁数儿可不小了。
chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
少相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少相 Tìm thêm nội dung cho: 少相