Từ: 封套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封套 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngtào] phong bì; giấy bọc; vỏ bọc。装文件、书刊等用的套子,多用比较厚的纸制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
封套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封套 Tìm thêm nội dung cho: 封套