Từ: tận tâm kiệt lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tận tâm kiệt lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tậntâmkiệtlực

Dịch tận tâm kiệt lực sang tiếng Trung hiện đại:

尽心竭力 《费尽心思, 竭尽全力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tận

tận:tận cùng (cùng đường)
tận:tận cùng (cùng đường)
tận𫩺:(nôn. mửa)
tận:vô tận
tận:tận tình
tận:tận cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:hồng tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệt

kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
kiệt:hào kiệt
kiệt:mộ kiệt (bia đá)
kiệt:khánh kiệt; kiệt sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Gới ý 15 câu đối có chữ tận:

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

tận tâm kiệt lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tận tâm kiệt lực Tìm thêm nội dung cho: tận tâm kiệt lực