Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隕, chiết tự chữ VIÊN, VẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隕:
隕 vẫn, viên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 隕
隕
Biến thể giản thể: 陨;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;
隕 vẫn, viên
◇Tả truyện 左傳: Tinh vẫn như vũ 星隕如雨 (Trang Công thất niên 莊公七年) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành 禰衡: Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ 聞之者悲傷, 見之者隕淚 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.
(Động) Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn 雷電下擊, 景公臺隕 (Lãm minh 覽冥) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.
(Động) Mất đi.
(Động) Chết.
§ Thông vẫn 殞.
◇Giả Nghị 賈誼: Nãi vẫn quyết thân 遭世罔極兮, 乃隕厥身 (Điếu Khuất Nguyên phú 弔屈原賦) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.
(Danh) Chu vi.
§ Thông viên 員.
◎Như: bức viên 幅隕 cõi đất.
§ Ghi chú: bức 幅 là nói về chiều rộng, viên 隕 là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh 詩經: Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường 方外大國是疆, 幅隕既長 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長發) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;
隕 vẫn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 隕
(Động) Rơi, rớt.◇Tả truyện 左傳: Tinh vẫn như vũ 星隕如雨 (Trang Công thất niên 莊公七年) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành 禰衡: Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ 聞之者悲傷, 見之者隕淚 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.
(Động) Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn 雷電下擊, 景公臺隕 (Lãm minh 覽冥) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.
(Động) Mất đi.
(Động) Chết.
§ Thông vẫn 殞.
◇Giả Nghị 賈誼: Nãi vẫn quyết thân 遭世罔極兮, 乃隕厥身 (Điếu Khuất Nguyên phú 弔屈原賦) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.
(Danh) Chu vi.
§ Thông viên 員.
◎Như: bức viên 幅隕 cõi đất.
§ Ghi chú: bức 幅 là nói về chiều rộng, viên 隕 là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh 詩經: Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường 方外大國是疆, 幅隕既長 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長發) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隕
| vẫn | 隕: | vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 隕:

Tìm hình ảnh cho: 隕 Tìm thêm nội dung cho: 隕
