Chữ 隕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隕, chiết tự chữ VIÊN, VẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隕:

隕 vẫn, viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隕

Chiết tự chữ viên, vẫn bao gồm chữ 阜 員 hoặc 阝 員 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隕 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 員
  • phụ
  • viên, von, vân
  • 2. 隕 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 員
  • phụ, ấp
  • viên, von, vân
  • vẫn, viên [vẫn, viên]

    U+9695, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun3, yuan2;
    Việt bính: jyun4 wan5;

    vẫn, viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 隕

    (Động) Rơi, rớt.
    ◇Tả truyện
    : Tinh vẫn như vũ (Trang Công thất niên ) Sao rớt như mưa.
    ◇Nễ Hành : Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ , (Anh vũ phú ) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.

    (Động)
    Hủy hoại.
    ◇Hoài Nam Tử : Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn , (Lãm minh ) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.

    (Động)
    Mất đi.

    (Động)
    Chết.
    § Thông vẫn .
    ◇Giả Nghị : Nãi vẫn quyết thân , (Điếu Khuất Nguyên phú ) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.

    (Danh)
    Chu vi.
    § Thông viên .
    ◎Như: bức viên cõi đất.
    § Ghi chú: bức là nói về chiều rộng, viên là nói về đường vòng quanh.
    ◇Thi Kinh : Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường , (Thương tụng , Trường phát ) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
    vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 隕:

    , , , , , , 𨻫, 𨻬,

    Dị thể chữ 隕

    , ,

    Chữ gần giống 隕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隕

    vẫn:vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 隕:

    椿

    Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

    Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

    隕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隕 Tìm thêm nội dung cho: 隕