Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 少年 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàonián] 1. niên thiếu; tuổi trẻ。人十岁左右到十五六岁的阶段。
少年时代。
thời niên thiếu.
2. thiếu niên。指上述年龄的人。
少年宫。
cung thiếu niên.
少年老成。 Ông
cụ non
少年先锋队。
Đội thiếu niên tiền phong.
少年时代。
thời niên thiếu.
2. thiếu niên。指上述年龄的人。
少年宫。
cung thiếu niên.
少年老成。 Ông
cụ non
少年先锋队。
Đội thiếu niên tiền phong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 少年:

Tìm hình ảnh cho: 少年 Tìm thêm nội dung cho: 少年
