Từ: 少年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 少 • 年

Nghĩa của 少年 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàonián] 1. niên thiếu; tuổi trẻ。人十岁左右到十五六岁的阶段。
少年时代。
thời niên thiếu.
2. thiếu niên。指上述年龄的人。
少年宫。
cung thiếu niên.
少年老成。 Ông
cụ non
少年先锋队。
Đội thiếu niên tiền phong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu少:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu少:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo少:một thẹo
thẻo少:thẻo bánh, thẻo vải
thểu少:thất thểu
thỉu少:bẩn thỉu
xíu少: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Gới ý 15 câu đối có chữ 少年:

塞夜燭花開好夜,少年巹酒慶延年

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

少年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少年 Tìm thêm nội dung cho: 少年