Từ: 缔交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缔交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缔交 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjiāo] 1. kết giao; kết bạn (bạn bè)。(朋友)订交。
2. lập bang giao; bang giao。缔结邦交。
两国缔交以后,关系一直正常。
hai nước sau khi ký bang giao, quan hệ trở nên bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔

đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
缔交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缔交 Tìm thêm nội dung cho: 缔交