Từ: 归途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归途 trong tiếng Trung hiện đại:

[guītú] đường về。返回的路途。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
归途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归途 Tìm thêm nội dung cho: 归途