Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 当铺 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàngpù] hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。专门收取抵押品而借款给人的店铺。借款多少,按抵押品的估价而定。到期不赎,抵押品就归当铺所有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺
| phô | 铺: | phô trương |
| phố | 铺: | phố xá |

Tìm hình ảnh cho: 当铺 Tìm thêm nội dung cho: 当铺
