Từ: 当铺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当铺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 铺

Nghĩa của 当铺 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngpù] hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。专门收取抵押品而借款给人的店铺。借款多少,按抵押品的估价而定。到期不赎,抵押品就归当铺所有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô铺:phô trương
phố铺:phố xá
当铺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当铺 Tìm thêm nội dung cho: 当铺