Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 语法学 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔfǎxué] ngữ pháp học。语言学的一个部门,研究语法结构规律。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 语法学 Tìm thêm nội dung cho: 语法学
