Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 骷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骷, chiết tự chữ KHÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骷:

骷 khô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骷

Chiết tự chữ khô bao gồm chữ 骨 古 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骷 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 古
  • cút, cọt, cốt, gút
  • cổ, cỗ, kẻ
  • khô [khô]

    U+9AB7, tổng 14 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku1;
    Việt bính: fu1;

    khô

    Nghĩa Trung Việt của từ 骷

    (Danh) Khô lâu đầu lâu người chết hoặc xác người chết.
    § Còn gọi là độc lâu .
    khô, như "khô lâu (sọ trọc)" (gdhn)

    Nghĩa của 骷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kū]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 15
    Hán Việt: CÔ
    đầu lâu xương cốt。干枯无肉的死人头骨或全副骨骼。

    Chữ gần giống với 骷:

    , , , , , 𩨭, 𩨼,

    Chữ gần giống 骷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骷 Tự hình chữ 骷 Tự hình chữ 骷 Tự hình chữ 骷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骷

    khô:khô lâu (sọ trọc)
    骷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骷 Tìm thêm nội dung cho: 骷