Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骷, chiết tự chữ KHÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骷:
骷
Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;
骷 khô
Nghĩa Trung Việt của từ 骷
(Danh) Khô lâu 骷髏 đầu lâu người chết hoặc xác người chết.§ Còn gọi là độc lâu 髑髏.
khô, như "khô lâu (sọ trọc)" (gdhn)
Nghĩa của 骷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 15
Hán Việt: CÔ
đầu lâu xương cốt。干枯无肉的死人头骨或全副骨骼。
Số nét: 15
Hán Việt: CÔ
đầu lâu xương cốt。干枯无肉的死人头骨或全副骨骼。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骷
| khô | 骷: | khô lâu (sọ trọc) |

Tìm hình ảnh cho: 骷 Tìm thêm nội dung cho: 骷
