Từ: 州長 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 州長:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 州 • 長

châu trưởng
Ngày xưa chỉ vua chư hầu thống trị một châu hoặc một bộ tộc.Thủ trưởng một châu.☆Tương tự:
châu bá
州 伯 .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 長

tràng長:tràng (dài; lâu)
trành長:tròng trành
trườn長:nằm trườn
trường長:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng長:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
州長 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 州長 Tìm thêm nội dung cho: 州長