phản diện
Mặt trái, mặt sau của sự vật. ☆Tương tự:
bối diện
背面,
hậu bối
後背,
hậu diện
後面. ★Tương phản:
chánh diện
正面.Lúc trở về nhà trình báo với cha mẹ.
◎Như:
xuất cốc phản diện
出告反面 đi thưa về trình.Quay mặt đi.
◇Trần Mạnh Giai 陳孟楷:
Cánh vô nhất ngôn, phản diện thiếp tịch, nhược khủng trọng thương dư tâm giả
更無一言, 反面貼席, 若恐重傷余心者 (Tương yên tiểu lục 湘煙小錄, Hương uyển lâu ức ngữ 香畹樓憶語) Rồi không nói thêm lời nào, quay mặt nép xuống chiếu, như là sợ làm đau lòng tôi thêm nữa.Mặt khác của sự tình, của vấn đề, v.v.Chỉ bề xấu, mặt tiêu cực.
Nghĩa của 反面 trong tiếng Trung hiện đại:
这块缎子正面儿是蓝地儿黄花儿,反面儿全是蓝的。
tấm lụa này bề mặt nền xanh hoa vàng, bề trái toàn màu xanh.
2. phản diện; mặt trái (mặt xấu, tiêu cực)。坏的、消极的一面(跟"正面"相对)。
反面教员
mặt trái của người thầy
反面角色
đóng vai phản diện
3. mặt trái (của vấn đề, sự việc)。事情、问题等的另一面。
不但要看问题的正面,还要看问题的反面。
không những phải xét mặt phải của vấn đề mà còn phải xét mặt trái của nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 反面 Tìm thêm nội dung cho: 反面
