Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飘悠 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo·you] lững lờ; bồng bềnh; lả tả; lượn lờ。在空中或水面上轻缓地浮动。也作飘游。
小船在水里慢慢地飘悠着。
con thuyền nhỏ trôi bồng bềnh trên mặt nước.
几片树叶飘飘悠悠地落下来。
mấy chiếc lá rơi lác đác.
小船在水里慢慢地飘悠着。
con thuyền nhỏ trôi bồng bềnh trên mặt nước.
几片树叶飘飘悠悠地落下来。
mấy chiếc lá rơi lác đác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘
| phiêu | 飘: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠
| du | 悠: | du dương |
| đu | 悠: | đánh đu |

Tìm hình ảnh cho: 飘悠 Tìm thêm nội dung cho: 飘悠
