Từ: 飘悠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘悠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘悠 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāo·you] lững lờ; bồng bềnh; lả tả; lượn lờ。在空中或水面上轻缓地浮动。也作飘游。
小船在水里慢慢地飘悠着。
con thuyền nhỏ trôi bồng bềnh trên mặt nước.
几片树叶飘飘悠悠地落下来。
mấy chiếc lá rơi lác đác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu
飘悠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘悠 Tìm thêm nội dung cho: 飘悠