Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 祠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祠, chiết tự chữ THỜ, TỜ, TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祠:

祠 từ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祠

Chiết tự chữ thờ, tờ, từ bao gồm chữ 示 司 hoặc 礻 司 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祠 cấu thành từ 2 chữ: 示, 司
  • kì, thị
  • ti, tơ, tư
  • 2. 祠 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 司
  • kì, thị, tự
  • ti, tơ, tư
  • từ [từ]

    U+7960, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci2, si4;
    Việt bính: ci4
    1. [祠祝] từ chúc;

    từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 祠

    (Danh) Lễ tế mùa xuân.

    (Danh)
    Miếu, đền thờ.
    ◇Viên Khang
    : Việt Vương Câu Tiễn kí đắc bình Ngô, xuân tế tam giang, thu tế ngũ hồ, nhân dĩ kì thì vi chi lập từ, thùy chi lai thế, truyền chi vạn tải , , , , , (Việt tuyệt thư , Đức tự ngoại truyện kí ).

    (Danh)
    Gọi tắt của từ lộc 祿.
    § Tên chức quan đời Tống: Đại thần bãi chức, lo việc quản lí cung quan đạo giáo, không có chức sự, chỉ mượn tên hưởng bổng lộc.

    (Động)
    Cúng tế.
    ◇Thư Kinh : Duy nguyên tự thập hữu nhị nguyệt Ất Sửu, Y Duẫn từ vu tiên vương , (Y huấn ) Vào năm thứ nhất tháng mười hai Ất Sửu, Y Doãn cúng tế tiên vương.

    (Động)
    Làm lễ cúng tế báo tạ thần minh (sau khi cầu phúc, được thần minh đáp ứng).
    ◇Chu Lễ : Đại tai, cập chấp sự đảo từ vu thượng hạ thần kì , (Xuân quan , Tiểu tông bá ).

    từ, như "ông từ" (vhn)
    thờ, như "nhà thờ" (btcn)
    tờ, như "lặng như tờ" (btcn)

    Nghĩa của 祠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cí]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỪ
    nhà thờ; từ đường。祠堂。
    Từ ghép:
    祠堂

    Chữ gần giống với 祠:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祠

    , , 祿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祠 Tự hình chữ 祠 Tự hình chữ 祠 Tự hình chữ 祠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祠

    thờ:nhà thờ
    tờ:lặng như tờ
    từ:ông từ
    祠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祠 Tìm thêm nội dung cho: 祠