Từ: 拟议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拟议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拟议 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐyì] 1. dự tính; dự toán; dự định。事先的考虑。
事实证明了他的拟议是完全正确的。
sự thật đã chứng minh rằng những dự tính của anh ấy là hoàn toàn chính xác.
2. soạn thảo; phác thảo; thảo ra。草拟。
小组一致通过了他所拟议的学习计划。
tiểu ban đã nhất trí thông qua bản kế hoạch mà anh ấy soạn thảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
拟议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拟议 Tìm thêm nội dung cho: 拟议