Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拟议 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǐyì] 1. dự tính; dự toán; dự định。事先的考虑。
事实证明了他的拟议是完全正确的。
sự thật đã chứng minh rằng những dự tính của anh ấy là hoàn toàn chính xác.
2. soạn thảo; phác thảo; thảo ra。草拟。
小组一致通过了他所拟议的学习计划。
tiểu ban đã nhất trí thông qua bản kế hoạch mà anh ấy soạn thảo.
事实证明了他的拟议是完全正确的。
sự thật đã chứng minh rằng những dự tính của anh ấy là hoàn toàn chính xác.
2. soạn thảo; phác thảo; thảo ra。草拟。
小组一致通过了他所拟议的学习计划。
tiểu ban đã nhất trí thông qua bản kế hoạch mà anh ấy soạn thảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟
| nghĩ | 拟: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| rẽ | 拟: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 拟议 Tìm thêm nội dung cho: 拟议
