Cao su chống va đập cửa

Từ: 形迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjī] 1. bộ dạng; cử chỉ và nét mặt。举动和神色。
不露形迹。
không lộ hình tích
形迹可疑。
bộ dạng khả nghi
2. lễ phép; lịch sự。指礼貌。
不拘形迹。
không câu nệ lễ phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
形迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形迹 Tìm thêm nội dung cho: 形迹