Chữ 熹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熹, chiết tự chữ HI, HÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熹:

熹 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 熹

熹

Chiết tự chữ 熹

Chiết tự chữ hi, hây bao gồm chữ 喜 火 hoặc 喜 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 熹 cấu thành từ 2 chữ: 喜, 火
  • 喜 hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • 火 hoả, hỏa
  • 2. 熹 cấu thành từ 2 chữ: 喜, 灬
  • 喜 hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • 灬 hoả, hoả2, hỏa
  • hi [hi]

    U+71B9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    熹 hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 熹

    (Tính) Tảng sáng, mới hé sáng.
    ◇Đào Uyên Minh 陶
    淵明: Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi 問征夫以前路, 恨晨光之熹微 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.

    hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
    hi, như "hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)" (gdhn)

    Nghĩa của 熹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 16
    Hán Việt: HI
    trời sáng; sáng sủa; rạng sáng。天亮;光明。
    Từ ghép:
    熹微

    Chữ gần giống với 熹:

    㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Chữ gần giống 熹

    燾, 煦, 噽, 無, 焣, 焦, 糦, 煎, 缹, 煕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熹

    hi熹:hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)
    hây熹:hây hây đỏ; hây hẩy
    熹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熹 Tìm thêm nội dung cho: 熹