Từ: 彩球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩球:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彩 • 球

Nghĩa của 彩球 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎiqiú] banh vải nhiều màu。用彩绸扎成的球状物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
彩球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩球 Tìm thêm nội dung cho: 彩球