Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 彪壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彪壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彪壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhuàng] khoẻ mạnh; vạm vỡ; lực lưỡng。魁梧健壮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彪

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ
彪壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彪壮 Tìm thêm nội dung cho: 彪壮