Từ: 征聘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征聘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征聘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngpìn] tìm; thông báo mời (người cộng tác, làm việc)。招聘。
征聘科技人员。
tìm nhân viên khoa học kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ
征聘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征聘 Tìm thêm nội dung cho: 征聘