Từ: hài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ hài:

孩 hài谐 hài颏 hài锴 khải, hài鲑 khuê, hài鞋 hài頦 hài骸 hài諧 hài鍇 khải, hài鮭 khuê, hài鞵 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này: hài

hài [hài]

U+5B69, tổng 9 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hai2;
Việt bính: haai4 hoi4
1. [嬰孩] anh hài 2. [孩童] hài đồng 3. [孩兒] hài nhi 4. [孩子] hài tử;

hài

Nghĩa Trung Việt của từ 孩

(Động) Trẻ con cười.
◇Đạo Đức Kinh
: Ngã độc bạc hề kì vị triệu, như anh nhi chi vị hài , (Chương 20) Riêng ta lặng lẽ hề chẳng có dấu vết, như trẻ sơ sinh chưa biết cười.
§ Thông khái .

(Động)
Coi như trẻ con.
◇Đạo Đức Kinh : Thánh nhân giai hài chi (Chương 59) Thánh nhân đều coi như trẻ con.

(Danh)
Trẻ em, trẻ con.
◎Như: tiểu hài trẻ con.

(Danh)
Họ Hài.

(Tính)
Non, con, bé, ấu.
◇Lễ Kí : Vô phúc sào, vô sát hài trùng , (Nguyệt lệnh ) Đừng phá tổ, chớ giết trùng non.

hài, như "hài nhi" (vhn)
hời, như "giá hời" (btcn)

Nghĩa của 孩 trong tiếng Trung hiện đại:

[hái]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 9
Hán Việt: HÀI
trẻ em; trẻ; trẻ con; con nít; em bé; bé。(孩儿)孩子。
小孩儿。
trẻ em; em bé
女孩儿。
bé gái
Từ ghép:
孩儿 ; 孩提 ; 孩童 ; 孩子 ; 孩子气 ; 孩子头

Chữ gần giống với 孩:

, , , 𡥤, 𡥥,

Chữ gần giống 孩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孩 Tự hình chữ 孩 Tự hình chữ 孩 Tự hình chữ 孩

hài [hài]

U+8C10, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諧;
Pinyin: xie2;
Việt bính: haai4;

hài

Nghĩa Trung Việt của từ 谐

Giản thể của chữ .

giai, như "giai chấn (hoà hợp)" (gdhn)
hài, như "hài kịch; hài hoà; hài lòng" (gdhn)

Nghĩa của 谐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諧)
[xié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HÀI
1. hài hoà; cân đối。和谐。
谐 音。
âm đọc gần giống hoặc giống nhau.
谐 调。
hài điệu.
2. thoả thuận。(事情)商量好;办妥(多指跟别人打交道的事情)。
事谐 之后,即可动身。
sự việc sau khi thoả thuận xong thì có thể đi ngay.
3. hài hước; khôi hài; hài hước; tiếu lâm。诙谐。
谐 戏。
nói đùa.
谐 谑。
hài hước; khôi hài.
Từ ghép:
谐和 ; 谐美 ; 谐声 ; 谐戏 ; 谐谑 ; 谐音 ; 谐振

Chữ gần giống với 谐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谐

,

Chữ gần giống 谐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谐 Tự hình chữ 谐 Tự hình chữ 谐 Tự hình chữ 谐

hài [hài]

U+988F, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頦;
Pinyin: hai2, ke1, ke2;
Việt bính: hoi4;

hài

Nghĩa Trung Việt của từ 颏

Giản thể của chữ .
cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)

Nghĩa của 颏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頦)
[kē]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: CAI
cằm; cái cằm。脸的最下部分,在嘴的下面。 通称下巴或下巴颏儿。

Chữ gần giống với 颏:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颏

,

Chữ gần giống 颏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颏 Tự hình chữ 颏 Tự hình chữ 颏 Tự hình chữ 颏

khải, hài [khải, hài]

U+9534, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍇;
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: kaai2;

khải, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 锴

Giản thể của .

Nghĩa của 锴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍇)
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHẢI
thép tốt 。好铁。

Chữ gần giống với 锴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锴

,

Chữ gần giống 锴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴

khuê, hài [khuê, hài]

U+9C91, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮭;
Pinyin: gui1, wa1, xie2;
Việt bính: gwai1;

khuê, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鲑

Giản thể của chữ .
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)

Nghĩa của 鲑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鮭)
[xié]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: QUÊ
món cá。古书上指鱼类的菜肴。
Ghi chú: 另见guī
[guī]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: KHUÊ
cá hồi。鱼类的一科,身体大,略呈纺锤形,鳞细而圆,是重要的食用鱼类。常见的有大麻哈鱼。
Ghi chú: 另见xié

Chữ gần giống với 鲑:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲑

,

Chữ gần giống 鲑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑

hài [hài]

U+978B, tổng 15 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2, wa1;
Việt bính: haai4
1. [冰鞋] băng hài;

hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鞋

(Danh) Giày, dép.
◎Như: bì hài
giày da.

hài, như "đôi hài (đôi giầy)" (vhn)
giày, như "giày dép" (btcn)

Nghĩa của 鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: HÀI
giầy。穿在脚上、走路时着地的东西,没有高筒。
一双鞋 。
một đôi giầy
棉鞋
。 giầy bông
拖鞋
。 dép lê.
凉鞋 。
dép xăng-đan; giầy xăng-đan
Từ ghép:
鞋拔子 ; 鞋帮 ; 鞋粉 ; 鞋匠 ; 鞋脸 ; 鞋油 ; 鞋子

Chữ gần giống với 鞋:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞋

, 𩋘,

Chữ gần giống 鞋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞋 Tự hình chữ 鞋 Tự hình chữ 鞋 Tự hình chữ 鞋

hài [hài]

U+9826, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hai2, ke1, ke2;
Việt bính: hoi4 hoi5;

hài

Nghĩa Trung Việt của từ 頦

(Danh) Cái cằm.
§ Cũng như hạ ba
.
cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 頦:

䪿, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 頦

,

Chữ gần giống 頦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頦 Tự hình chữ 頦 Tự hình chữ 頦 Tự hình chữ 頦

hài [hài]

U+9AB8, tổng 15 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hai2, gai1;
Việt bính: haai4 hoi4;

hài

Nghĩa Trung Việt của từ 骸

(Danh) Xương chân (từ đầu gối trở xuống).

(Danh)
Phiếm chỉ xương, xương người.
◇Công Dương truyện
: Dịch tử nhi thực chi, tích hài nhi xuy chi , (Tuyên Công thập ngũ niên ) Đổi con cho nhau mà ăn, gỡ xương mà nấu.

(Danh)
Chỉ chung thân thể.
◎Như: hình hài thân thể, thi hài xác chết.
hài, như "hài cốt, hình hài" (vhn)

Nghĩa của 骸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hái]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 16
Hán Việt: HÀI
1. xương; xương cốt。骸骨。
尸骸
thi hài; bộ xương; xác người chết.
2. thân thể; hình hài; xác。借指身体。
形骸
hình hài
遗骸
di hài
飞机残骸。
xác máy bay.
Từ ghép:
骸骨

Chữ gần giống với 骸:

, , , , , 𩩇,

Chữ gần giống 骸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骸 Tự hình chữ 骸 Tự hình chữ 骸 Tự hình chữ 骸

hài [hài]

U+8AE7, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xie2, tou3;
Việt bính: haai4
1. [和諧] hòa hài;

hài

Nghĩa Trung Việt của từ 諧

(Động) Hòa hợp, điều hòa.
◎Như: âm vận hòa hài
âm vận hòa hợp.

(Động)
Xong, kết thúc.
◇Đổng tây sương 西: Sự tất hài hĩ (Quyển tam) Việc ắt xong xuôi.

(Động)
Thương nghị, thỏa thuận.
◎Như: hài giá thỏa thuận giá cả.

(Động)
Biện biệt.
◇Liệt Tử : Dư nhất nhân bất doanh ư đức nhi hài ư lạc, hậu thế kì truy sổ ngô quá hồ! , ! (Chu Mục vương ) Ta không biết tu dưỡng đạo đức mà chỉ lo tìm hưởng thú vui sung sướng, người đời sau có lẽ sẽ trách lỗi lầm của ta!

(Động)
Đối chiếu.
◇Vương Sung : Hài ư kinh bất nghiệm, tập ư truyện bất hợp , (Luận hành , Tự kỉ ).

(Tính)
Hí hước, hoạt kê.
◎Như: khôi hài hài hước.

hài, như "hài kịch; hài hoà; hài lòng" (vhn)
giai, như "giai chấn (hoà hợp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諧

, ,

Chữ gần giống 諧

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諧 Tự hình chữ 諧 Tự hình chữ 諧 Tự hình chữ 諧

khải, hài [khải, hài]

U+9347, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;

khải, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鍇

(Danh) Sắt loại tốt.

(Danh)
Từ Hài
tên người (920-974).

Chữ gần giống với 鍇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍇

,

Chữ gần giống 鍇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇

khuê, hài [khuê, hài]

U+9BAD, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;

khuê, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鮭

(Danh) Một tên riêng của hà đồn lợn bể, cá hồi.Một âm là hài.

(Danh)
Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.

(Danh)
Chỉ thức ăn, lương mễ.

khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮭

,

Chữ gần giống 鮭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭

hài [hài]

U+97B5, tổng 19 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2, lãœ3;
Việt bính: ;

hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鞵

Nguyên là chữ hài .

hia, như "hôi hia" (vhn)
khê, như "khê (hài)" (btcn)

Nghĩa của 鞵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 19
Hán Việt: HAI
giầy。同"鞋"。

Chữ gần giống với 鞵:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞵

,

Chữ gần giống 鞵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞵 Tự hình chữ 鞵 Tự hình chữ 鞵 Tự hình chữ 鞵

Dịch hài sang tiếng Trung hiện đại:

滑稽 《(言语、动作)引人发笑。》
可笑 《引人发笑。》
屣; 舄; 鞋; 鞋子 《穿在脚上、走路时着地的东西, 没有高筒。》
满足 《感到已经足够了。》
和谐 《配合得适当和匀称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hài

hài:hài nhi
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng
hài:đôi hài (đôi giầy)
hài:hài cốt, hình hài

Gới ý 15 câu đối có chữ hài:

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

hài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hài Tìm thêm nội dung cho: hài