Từ: 径庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 径庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 径 • 庭

Nghĩa của 径庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngtíng] 书
khác biệt; cách nhau rất xa。(旧读j́ngt́ng)相差很远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính径:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình庭:gia đình
径庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 径庭 Tìm thêm nội dung cho: 径庭