chiến quốc
Thời kì chiến tranh (403 tới 221 trước TL) ở Trung Quốc, bắt đầu từ
Chu Uy Liệt Vương
周威烈王 tới khi
Tần Thủy Hoàng
秦始皇 thống nhất cả nước. Do tên tác phẩm
Chiến quốc sách
戰國策 mà ra.Quốc gia tham dự chiến tranh.
Nghĩa của 战国 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nước tham chiến。参与战争的国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 戰國 Tìm thêm nội dung cho: 戰國
