Từ: 戰國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến quốc
Thời kì chiến tranh (403 tới 221 trước TL) ở Trung Quốc, bắt đầu từ
Chu Uy Liệt Vương
王 tới khi
Tần Thủy Hoàng
皇 thống nhất cả nước. Do tên tác phẩm
Chiến quốc sách
策 mà ra.Quốc gia tham dự chiến tranh.

Nghĩa của 战国 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànguó] 1. Chiến quốc; thời Chiến quốc (một thời đại trong lịch sử Trung Quốc, từ năm 475 trước Công nguyên đến năm 221 trướcCông nguyên.)。中国历史上的一个时代(公元前475 - 公元前221)。
2. nước tham chiến。参与战争的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
戰國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰國 Tìm thêm nội dung cho: 戰國