Chữ 搷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搷, chiết tự chữ CHÂN, CHĂN, XĂN, XẮN, ĐỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搷

Chiết tự chữ chân, chăn, xăn, xắn, đền bao gồm chữ 手 真 hoặc 扌 真 hoặc 才 真 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搷 cấu thành từ 2 chữ: 手, 真
  • thủ
  • chan, chang, chân, sân
  • 2. 搷 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 真
  • thủ
  • chan, chang, chân, sân
  • 3. 搷 cấu thành từ 2 chữ: 才, 真
  • tài
  • chan, chang, chân, sân
  • []

    U+6437, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian2, shen1;
    Việt bính: tin4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 搷



    chân (vhn)
    chăn, như "chăn trâu" (btcn)
    xăn, như "xăn áo" (btcn)
    đền, như "đền đáp; đền tội, phạt đền" (gdhn)
    xắn, như "xắn quần, xắn thịt; xinh xắn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搷 Tự hình chữ 搷 Tự hình chữ 搷 Tự hình chữ 搷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搷

    chăn:chăn trâu
    xăn:xăn áo
    xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn
    đền:đền đáp; đền tội, phạt đền
    搷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搷 Tìm thêm nội dung cho: 搷