Cao su chống va đập cửa

Từ: 肝气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肝气 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānqì] 1. bệnh can khí (Đông y chỉ chứng lườn đau, buồn nôn, tiêu chảy...)。中医指有两肋胀痛、呕吐、腹泻等症状的病。
2. hay nổi cáu; hay nổi giận; nóng tính。容易发怒的心理状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
肝气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝气 Tìm thêm nội dung cho: 肝气