Chữ 儱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儱, chiết tự chữ LUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儱:

儱 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儱

Chiết tự chữ lung bao gồm chữ 人 龍 hoặc 亻 龍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儱 cấu thành từ 2 chữ: 人, 龍
  • nhân, nhơn
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 2. 儱 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 龍
  • nhân
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lung [lung]

    U+5131, tổng 18 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long3;
    Việt bính: lung5;

    lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 儱

    (Tính) Lung đồng : (1) Chưa xong, chưa thành khí cụ. (2) Thẳng, ngay.
    ◇Ngũ đăng hội nguyên : Hồ tử khúc loan loan, đông qua trực lung đồng , (Tiến Phúc Hưu thiền sư ) Quả bầu thì cong cong, trái bí thì thẳng đuột. (3) Không rõ ràng, không cụ thể, mô hồ.

    Nghĩa của 儱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǒng]xem "笼"。同"笼"。

    Chữ gần giống với 儱:

    , , , , 𠐬, 𠐸,

    Dị thể chữ 儱

    𫢒,

    Chữ gần giống 儱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儱 Tự hình chữ 儱 Tự hình chữ 儱 Tự hình chữ 儱

    儱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儱 Tìm thêm nội dung cho: 儱