Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儱, chiết tự chữ LUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儱:
儱
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
儱 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 儱
(Tính) Lung đồng 儱侗: (1) Chưa xong, chưa thành khí cụ. (2) Thẳng, ngay.◇Ngũ đăng hội nguyên 五燈會元: Hồ tử khúc loan loan, đông qua trực lung đồng 瓠子曲彎彎, 冬瓜直儱侗 (Tiến Phúc Hưu thiền sư 薦福休禪師) Quả bầu thì cong cong, trái bí thì thẳng đuột. (3) Không rõ ràng, không cụ thể, mô hồ.
Nghĩa của 儱 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǒng]xem "笼"。同"笼"。
Dị thể chữ 儱
𫢒,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 儱 Tìm thêm nội dung cho: 儱
