Từ: 寻章摘句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寻章摘句:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寻 • 章 • 摘 • 句

Nghĩa của 寻章摘句 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnzhāngzháijù] Hán Việt: TẦM CHƯƠNG TRÍCH CÚ
tầm chương trích cú (lối học viết sáo mòn, thiên về thu thập, trích dẫn câu chữ của người xưa)。读书时只摘记一些漂亮词句,不深入研究;也指写作只堆砌现成词句,缺乏创造性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻

tìm寻:tìm kiếm, tìm tòi
tầm寻:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương章:văn chương; hiến chương; huy chương
trương章: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích摘:trích lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu句:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
cú句:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
寻章摘句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寻章摘句 Tìm thêm nội dung cho: 寻章摘句