Từ: 石雕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石雕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石雕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shídiāo] chạm đá; điêu khắc đá。在石头上雕刻形象、花纹的艺术。也指用石头雕刻成的作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)
石雕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石雕 Tìm thêm nội dung cho: 石雕