Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 徒步斗牛士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒步斗牛士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徒步斗牛士 trong tiếng Trung hiện đại:

túbù dòuniú shì dũng sỹ đi bộ đấu bò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
徒步斗牛士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒步斗牛士 Tìm thêm nội dung cho: 徒步斗牛士